мобилизо́ванный
giống đựcđộng vật
mobilizóvannyj[məbʲɪlʲɪˈzovən(ː)ɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мобилизо́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мобилизо́ванный nghĩa là người bị động viên.
Nghĩa của мобилизо́ванный
Danh từ
- Người bị (được) động viên.
Câu hỏi thường gặp
мобилизованный nghĩa là gì?
мобилизованный (danh từ) nghĩa là người bị động viên.
мобилизованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мобилизо́ванный (phiên âm Latinh mobilizóvannyj, IPA [məbʲɪlʲɪˈzovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.