мобилизоваться nghĩa là tự động viên, dốc sức mình.
Nghĩa của мобилизоваться
Động từ
Tự động viên, dốc sức mình. на + đối cách
Câu hỏi thường gặp
мобилизоваться nghĩa là gì?
мобилизоваться (động từ) nghĩa là tự động viên, dốc sức mình.
мобилизоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мобилизоваться (phiên âm Latinh mobilizovatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.