моби́льник
Dấu sắc trên моби́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
моби́льник nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cầm tay.
Nghĩa của моби́льник
Danh từ
- Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động.
Biến cách của моби́льник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | моби́льник | моби́льники |
| Sinh cách кого? чего? | моби́льника | моби́льников |
| Tặng cách кому? чему? | моби́льнику | моби́льникам |
| Đối cách кого? что? | моби́льник | моби́льники |
| Công cụ cách кем? чем? | моби́льником | моби́льниками |
| Giới cách о ком? о чём? | моби́льнике | моби́льниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với моби́льник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
мобильник nghĩa là gì?
мобильник (danh từ) nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cầm tay.
мобильник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là моби́льник (phiên âm Latinh mobílʹnik, IPA [mɐˈbʲilʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.