TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

могу́щественный

mogúščestvennyj[mɐˈɡuɕːɪstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên могу́щественный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

могу́щественный nghĩa là hùng hậu, hùng cường.

Nghĩa của могу́щественный

Tính từ

  1. Hùng hậu, hùng cường, hùng mạnh.

Biến cách của могу́щественный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмогу́щественныймогу́щественноемогу́щественнаямогу́щественные
Sinh cáchмогу́щественногомогу́щественногомогу́щественноймогу́щественных
Tặng cáchмогу́щественномумогу́щественномумогу́щественноймогу́щественным
Đối cáchмогу́щественный / могу́щественногомогу́щественноемогу́щественнуюмогу́щественные / могу́щественных
Công cụ cáchмогу́щественныммогу́щественныммогу́щественноймогу́щественными
Giới cáchмогу́щественноммогу́щественноммогу́щественноймогу́щественных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

могущественный nghĩa là gì?

могущественный (tính từ) nghĩa là hùng hậu, hùng cường.

могущественный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là могу́щественный (phiên âm Latinh mogúščestvennyj, IPA [mɐˈɡuɕːɪstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.