могу́щество
Dấu sắc trên могу́щество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
могу́щество nghĩa là sự hùng hậu, hùng cường.
Nghĩa của могу́щество
Danh từ
- Sự hùng hậu, hùng cường, hùng mạnh.
Biến cách của могу́щество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | могу́щество | могу́щества |
| Sinh cách кого? чего? | могу́щества | могу́ществ |
| Tặng cách кому? чему? | могу́ществу | могу́ществам |
| Đối cách кого? что? | могу́щество | могу́щества |
| Công cụ cách кем? чем? | могу́ществом | могу́ществами |
| Giới cách о ком? о чём? | могу́ществе | могу́ществах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
могущество nghĩa là gì?
могущество (danh từ) nghĩa là sự hùng hậu, hùng cường.
могущество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là могу́щество (phiên âm Latinh mogúščestvo, IPA [mɐˈɡuɕːɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.