мода́льность
giống cáibất động vật
modálʹnostʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мода́льность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мода́льность nghĩa là tính tình thái.
Nghĩa của мода́льность
Danh từ
- Tính tình thái.
Biến cách của мода́льность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | мода́льность |
| Sinh cách кого? чего? | мода́льности |
| Tặng cách кому? чему? | мода́льности |
| Đối cách кого? что? | мода́льность |
| Công cụ cách кем? чем? | мода́льностью |
| Giới cách о ком? о чём? | мода́льности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
модальность nghĩa là gì?
модальность (danh từ) nghĩa là tính tình thái.
модальность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мода́льность (phiên âm Latinh modálʹnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.