модели́рование
Dấu sắc trên модели́рование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
модели́рование nghĩa là sự vẽ kiểu, cắt mẫu.
Nghĩa của модели́рование
Danh từ
- Sự vẽ kiểu, cắt mẫu, làm kiểu.
Biến cách của модели́рование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | модели́рование | модели́рования |
| Sinh cách кого? чего? | модели́рования | модели́рований |
| Tặng cách кому? чему? | модели́рованию | модели́рованиям |
| Đối cách кого? что? | модели́рование | модели́рования |
| Công cụ cách кем? чем? | модели́рованием | модели́рованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | модели́ровании | модели́рованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
моделирование nghĩa là gì?
моделирование (danh từ) nghĩa là sự vẽ kiểu, cắt mẫu.
моделирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là модели́рование (phiên âm Latinh modɛlírovanije, IPA [mədɨˈlʲirəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.