TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

модели́рование

giống trungbất động vật
modɛlírovanije[mədɨˈlʲirəvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên модели́рование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

модели́рование nghĩa là sự vẽ kiểu, cắt mẫu.

Nghĩa của модели́рование

Danh từ

  1. Sự vẽ kiểu, cắt mẫu, làm kiểu.

Biến cách của модели́рование (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?модели́рованиемодели́рования
Sinh cách кого? чего?модели́рованиямодели́рований
Tặng cách кому? чему?модели́рованиюмодели́рованиям
Đối cách кого? что?модели́рованиемодели́рования
Công cụ cách кем? чем?модели́рованиеммодели́рованиями
Giới cách о ком? о чём?модели́рованиимодели́рованиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

моделирование nghĩa là gì?

моделирование (danh từ) nghĩa là sự vẽ kiểu, cắt mẫu.

моделирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là модели́рование (phiên âm Latinh modɛlírovanije, IPA [mədɨˈlʲirəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.