мода́льный
Dấu sắc trên мода́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мода́льный nghĩa là biểu thị tình thái.
Nghĩa của мода́льный
Tính từ
- Biểu thị tình thái.
Biến cách của мода́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мода́льный | мода́льное | мода́льная | мода́льные |
| Sinh cách | мода́льного | мода́льного | мода́льной | мода́льных |
| Tặng cách | мода́льному | мода́льному | мода́льной | мода́льным |
| Đối cách | мода́льный / мода́льного | мода́льное | мода́льную | мода́льные / мода́льных |
| Công cụ cách | мода́льным | мода́льным | мода́льной | мода́льными |
| Giới cách | мода́льном | мода́льном | мода́льной | мода́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
модальный nghĩa là gì?
модальный (tính từ) nghĩa là biểu thị tình thái.
модальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мода́льный (phiên âm Latinh modálʹnyj, IPA [mɐˈdalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.