моделье́р
Dấu sắc trên моделье́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
моделье́р nghĩa là Người chế kiểu trang phục, người vẽ kiểu quần áo.
Nghĩa của моделье́р
Danh từ
- Người chế kiểu trang phục, người vẽ kiểu quần áo.
Biến cách của моделье́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | моделье́р | моделье́ры |
| Sinh cách кого? чего? | моделье́ра | моделье́ров |
| Tặng cách кому? чему? | моделье́ру | моделье́рам |
| Đối cách кого? что? | моделье́ра | моделье́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | моделье́ром | моделье́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | моделье́ре | моделье́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
модельер nghĩa là gì?
модельер (danh từ) nghĩa là Người chế kiểu trang phục, người vẽ kiểu quần áo.
модельер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là моделье́р (phiên âm Latinh modɛlʹjér, IPA [mədɨˈlʲjer]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.