моде́льный
Dấu sắc trên моде́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
моде́льный nghĩa là mẫu, kiểu mẫu.
Nghĩa của моде́льный
Tính từ
- Thuộc về kiểu, mẫu, kiểu mẫu, mô hình.
- моде́льная о́бувьgiày mẫu
Biến cách của моде́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | моде́льный | моде́льное | моде́льная | моде́льные |
| Sinh cách | моде́льного | моде́льного | моде́льной | моде́льных |
| Tặng cách | моде́льному | моде́льному | моде́льной | моде́льным |
| Đối cách | моде́льный / моде́льного | моде́льное | моде́льную | моде́льные / моде́льных |
| Công cụ cách | моде́льным | моде́льным | моде́льной | моде́льными |
| Giới cách | моде́льном | моде́льном | моде́льной | моде́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
модельный nghĩa là gì?
модельный (tính từ) nghĩa là mẫu, kiểu mẫu.
модельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là моде́льный (phiên âm Latinh modɛ́lʹnyj, IPA [mɐˈdɛlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.