TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

моде́льный

modɛ́lʹnyj[mɐˈdɛlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên моде́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

моде́льный nghĩa là mẫu, kiểu mẫu.

Nghĩa của моде́льный

Tính từ

  1. Thuộc về kiểu, mẫu, kiểu mẫu, mô hình.
    • моде́льная о́бувьgiày mẫu

Biến cách của моде́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмоде́льныймоде́льноемоде́льнаямоде́льные
Sinh cáchмоде́льногомоде́льногомоде́льноймоде́льных
Tặng cáchмоде́льномумоде́льномумоде́льноймоде́льным
Đối cáchмоде́льный / моде́льногомоде́льноемоде́льнуюмоде́льные / моде́льных
Công cụ cáchмоде́льныммоде́льныммоде́льноймоде́льными
Giới cáchмоде́льноммоде́льноммоде́льноймоде́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

модельный nghĩa là gì?

модельный (tính từ) nghĩa là mẫu, kiểu mẫu.

модельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là моде́льный (phiên âm Latinh modɛ́lʹnyj, IPA [mɐˈdɛlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.