TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

модернизи́ровать

hai thể
modɛrnizírovatʹ[mədɨrnʲɪˈzʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên модернизи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

модернизи́ровать nghĩa là hiện đại hóa, tối tân hóa.

Nghĩa của модернизи́ровать

Động từ

  1. Hiện đại hóa, tối tân hóa. + đối cách

Chia động từ модернизи́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
ямодернизи́руюмодернизи́рую
тымодернизи́руешьмодернизи́руешь
он / она́ / оно́модернизи́руетмодернизи́рует
мымодернизи́руеммодернизи́руем
вымодернизи́руетемодернизи́руете
они́модернизи́руютмодернизи́руют

Quá khứ

Giống đực (он)модернизи́ровал
Giống cái (она́)модернизи́ровала
Giống trung (оно́)модернизи́ровало
Số nhiều (они́)модернизи́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)модернизи́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)модернизи́руйте

Câu hỏi thường gặp

модернизировать nghĩa là gì?

модернизировать (động từ) nghĩa là hiện đại hóa, tối tân hóa.

модернизировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là модернизи́ровать (phiên âm Latinh modɛrnizírovatʹ, IPA [mədɨrnʲɪˈzʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.