модифика́ция
Dấu sắc trên модифика́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
модифика́ция nghĩa là sự biến dạng, biến thể.
Nghĩa của модифика́ция
Danh từ
- Sự biến dạng, biến thể, biến tính.
Biến cách của модифика́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | модифика́ция | модифика́ции |
| Sinh cách кого? чего? | модифика́ции | модифика́ций |
| Tặng cách кому? чему? | модифика́ции | модифика́циям |
| Đối cách кого? что? | модифика́цию | модифика́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | модифика́цией | модифика́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | модифика́ции | модифика́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
модификация nghĩa là gì?
модификация (danh từ) nghĩa là sự biến dạng, biến thể.
модификация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là модифика́ция (phiên âm Latinh modifikácija, IPA [mədʲɪfʲɪˈkat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.