TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

модифици́ровать

hai thể
modificírovatʹ[mədʲɪfʲɪˈt͡sɨrəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên модифици́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

модифици́ровать nghĩa là chỉnh, điều chỉnh.

Nghĩa của модифици́ровать

Động từ

  1. Chỉnh, điều chỉnh.

Chia động từ модифици́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
ямодифици́руюмодифици́рую
тымодифици́руешьмодифици́руешь
он / она́ / оно́модифици́руетмодифици́рует
мымодифици́руеммодифици́руем
вымодифици́руетемодифици́руете
они́модифици́руютмодифици́руют

Quá khứ

Giống đực (он)модифици́ровал
Giống cái (она́)модифици́ровала
Giống trung (оно́)модифици́ровало
Số nhiều (они́)модифици́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)модифици́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)модифици́руйте

Câu hỏi thường gặp

модифицировать nghĩa là gì?

модифицировать (động từ) nghĩa là chỉnh, điều chỉnh.

модифицировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là модифици́ровать (phiên âm Latinh modificírovatʹ, IPA [mədʲɪfʲɪˈt͡sɨrəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.