мо́дник
Dấu sắc trên мо́дник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мо́дник nghĩa là người theo mốt.
Nghĩa của мо́дник
Danh từ
- Người theo mốt, người đua đòi theo mốt.
Biến cách của мо́дник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мо́дник | мо́дники |
| Sinh cách кого? чего? | мо́дника | мо́дников |
| Tặng cách кому? чему? | мо́днику | мо́дникам |
| Đối cách кого? что? | мо́дника | мо́дников |
| Công cụ cách кем? чем? | мо́дником | мо́дниками |
| Giới cách о ком? о чём? | мо́днике | мо́дниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
модник nghĩa là gì?
модник (danh từ) nghĩa là người theo mốt.
модник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мо́дник (phiên âm Latinh módnik, IPA [ˈmodʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.