мо́дничать
Dấu sắc trên мо́дничать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мо́дничать nghĩa là theo mốt, đua đòi theo mốt.
Nghĩa của мо́дничать
Động từ
- Theo mốt, đua đòi theo mốt.
Chia động từ мо́дничать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | мо́дничаю |
| ты | мо́дничаешь |
| он / она́ / оно́ | мо́дничает |
| мы | мо́дничаем |
| вы | мо́дничаете |
| они́ | мо́дничают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + модничать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | мо́дничал |
| Giống cái (она́) | мо́дничала |
| Giống trung (оно́) | мо́дничало |
| Số nhiều (они́) | мо́дничали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | мо́дничай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | мо́дничайте |
Câu hỏi thường gặp
модничать nghĩa là gì?
модничать (động từ) nghĩa là theo mốt, đua đòi theo mốt.
модничать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мо́дничать (phiên âm Latinh módničatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.