мозаи́чный
Dấu sắc trên мозаи́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мозаи́чный nghĩa là tranh ghép mảnh, tranh chắp hình.
Nghĩa của мозаи́чный
Tính từ
- Thuộc về khảm, tranh ghép mảnh, tranh chắp hình; (украшенный мозаикой) [bằng, có] khảm, tranh ghép mảnh, tranh chắp hình.
- nghĩa bóng смешанный [bị] chắp ghép, góp nhặt, pha tạp, pha trộn, trộn lẫn, pha lẫn.
Biến cách của мозаи́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мозаи́чный | мозаи́чное | мозаи́чная | мозаи́чные |
| Sinh cách | мозаи́чного | мозаи́чного | мозаи́чной | мозаи́чных |
| Tặng cách | мозаи́чному | мозаи́чному | мозаи́чной | мозаи́чным |
| Đối cách | мозаи́чный / мозаи́чного | мозаи́чное | мозаи́чную | мозаи́чные / мозаи́чных |
| Công cụ cách | мозаи́чным | мозаи́чным | мозаи́чной | мозаи́чными |
| Giới cách | мозаи́чном | мозаи́чном | мозаи́чной | мозаи́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của мозаи́чный
| So sánh hơn | (по)мозаи́чнее |
Họ từ của мозаи́чный
Câu hỏi thường gặp
мозаичный nghĩa là gì?
мозаичный (tính từ) nghĩa là tranh ghép mảnh, tranh chắp hình.
мозаичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мозаи́чный (phiên âm Latinh mozaíčnyj, IPA [məzɐˈit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.