TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мозаи́чный

mozaíčnyj[məzɐˈit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мозаи́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мозаи́чный nghĩa là tranh ghép mảnh, tranh chắp hình.

Nghĩa của мозаи́чный

Tính từ

  1. Thuộc về khảm, tranh ghép mảnh, tranh chắp hình; (украшенный мозаикой) [bằng, có] khảm, tranh ghép mảnh, tranh chắp hình.
  2. nghĩa bóng смешанный [bị] chắp ghép, góp nhặt, pha tạp, pha trộn, trộn lẫn, pha lẫn.

Biến cách của мозаи́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмозаи́чныймозаи́чноемозаи́чнаямозаи́чные
Sinh cáchмозаи́чногомозаи́чногомозаи́чноймозаи́чных
Tặng cáchмозаи́чномумозаи́чномумозаи́чноймозаи́чным
Đối cáchмозаи́чный / мозаи́чногомозаи́чноемозаи́чнуюмозаи́чные / мозаи́чных
Công cụ cáchмозаи́чныммозаи́чныммозаи́чноймозаи́чными
Giới cáchмозаи́чноммозаи́чноммозаи́чноймозаи́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của мозаи́чный

So sánh hơn(по)мозаи́чнее

Họ từ của мозаи́чный

Câu hỏi thường gặp

мозаичный nghĩa là gì?

мозаичный (tính từ) nghĩa là tranh ghép mảnh, tranh chắp hình.

мозаичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мозаи́чный (phiên âm Latinh mozaíčnyj, IPA [məzɐˈit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.