мозг
мозг nghĩa là óc, não, trí óc.
Nghĩa của мозг
Danh từ
- Óc, não.
- Trí óc.
Biến cách của мозг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мо́зг | мозги́ |
| Sinh cách кого? чего? | мо́зга | мозго́в |
| Tặng cách кому? чему? | мо́згу | мозга́м |
| Đối cách кого? что? | мо́зг | мозги́ |
| Công cụ cách кем? чем? | мо́згом | мозга́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | мо́зге | мозга́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của мозг
Câu ví dụ với мозг
- Я не понимаю, как работает человеческий мозг. Tôi không hiểu não người hoạt động như thế nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4583681
- Я не понимаю, как работает мозг человека. Tôi không hiểu não người hoạt động như thế nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4583683
- Том промыл мне мозги. Tom đã tẩy não tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12731973
- У оранжевых кошек одна клетка мозга на всех. Tất cả những con mèo màu cam đều cùng chia sẻ một tế bào não. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13499762
- Мне промыли мозги. Tôi bị tẩy não. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12488218
- После операции на мозге пациент вдруг заговорил по-немецки, хотя никогда этого языка не учил. Sau khi phẫu thuật não, bên nhân đột nhiên bắt đầu nói tiếng Đức, mặc dù anh ấy chưa học tiếng Đức bao giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13928814
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мозг nghĩa là gì?
мозг (danh từ) nghĩa là óc, não, trí óc.
мозг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мозг (phiên âm Latinh mozg, IPA [mosk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.