TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мозг

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
mozg[mosk] giọng máy của trình duyệt

мозг nghĩa là óc, não, trí óc.

Nghĩa của мозг

Danh từ

  1. Óc, não.
  2. Trí óc.

Biến cách của мозг (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мо́згмозги́
Sinh cách кого? чего?мо́згамозго́в
Tặng cách кому? чему?мо́згумозга́м
Đối cách кого? что?мо́згмозги́
Công cụ cách кем? чем?мо́згоммозга́ми
Giới cách о ком? о чём?мо́згемозга́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của мозг

Câu ví dụ với мозг

  • Я не понимаю, как работает человеческий мозг. Tôi không hiểu não người hoạt động như thế nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4583681
  • Я не понимаю, как работает мозг человека. Tôi không hiểu não người hoạt động như thế nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4583683
  • Том промыл мне мозги. Tom đã tẩy não tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12731973
  • У оранжевых кошек одна клетка мозга на всех. Tất cả những con mèo màu cam đều cùng chia sẻ một tế bào não. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13499762
  • Мне промыли мозги. Tôi bị tẩy não. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12488218
  • После операции на мозге пациент вдруг заговорил по-немецки, хотя никогда этого языка не учил. Sau khi phẫu thuật não, bên nhân đột nhiên bắt đầu nói tiếng Đức, mặc dù anh ấy chưa học tiếng Đức bao giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13928814

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

мозг nghĩa là gì?

мозг (danh từ) nghĩa là óc, não, trí óc.

мозг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мозг (phiên âm Latinh mozg, IPA [mosk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.