мозги́
Dấu sắc trên мозги́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мозги́ nghĩa là óc, não.
Nghĩa của мозги́
Danh từ
- Óc, não.
Biến cách của мозги́ (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | мозги́ |
| Sinh cách кого? чего? | мозго́в |
| Tặng cách кому? чему? | мозга́м |
| Đối cách кого? что? | мозги́ |
| Công cụ cách кем? чем? | мозга́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | мозга́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với мозги́
- Том промыл мне мозги. Tom đã tẩy não tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12731973
- Мне промыли мозги. Tôi bị tẩy não. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12488218
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мозги nghĩa là gì?
мозги (danh từ) nghĩa là óc, não.
мозги đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мозги́ (phiên âm Latinh mozgí, IPA [mɐzˈɡʲi]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.