TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мозгово́й

mozgovój[məzɡɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мозгово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мозгово́й nghĩa là não, óc.

Nghĩa của мозгово́й

Tính từ

  1. giải phẫu [thuộc về] não, óc, đại não.
    • мозгово́е заболева́ниеbệnh đau não
  2. nghĩa bóng [thuộc về] trí óc, trí não.
    • мозгова́я рабо́таcông việc trí óc

Biến cách của мозгово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмозгово́ймозгово́емозгова́ямозговы́е
Sinh cáchмозгово́гомозгово́гомозгово́ймозговы́х
Tặng cáchмозгово́мумозгово́мумозгово́ймозговы́м
Đối cáchмозгово́й / мозгово́гомозгово́емозгову́юмозговы́е / мозговы́х
Công cụ cáchмозговы́ммозговы́ммозгово́ймозговы́ми
Giới cáchмозгово́ммозгово́ммозгово́ймозговы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của мозгово́й

Câu hỏi thường gặp

мозговой nghĩa là gì?

мозговой (tính từ) nghĩa là não, óc.

мозговой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мозгово́й (phiên âm Latinh mozgovój, IPA [məzɡɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.