мозгово́й
mozgovój[məzɡɐˈvoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мозгово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мозгово́й nghĩa là não, óc.
Nghĩa của мозгово́й
Tính từ
- giải phẫu [thuộc về] não, óc, đại não.
- мозгово́е заболева́ниеbệnh đau não
- nghĩa bóng [thuộc về] trí óc, trí não.
- мозгова́я рабо́таcông việc trí óc
Biến cách của мозгово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мозгово́й | мозгово́е | мозгова́я | мозговы́е |
| Sinh cách | мозгово́го | мозгово́го | мозгово́й | мозговы́х |
| Tặng cách | мозгово́му | мозгово́му | мозгово́й | мозговы́м |
| Đối cách | мозгово́й / мозгово́го | мозгово́е | мозгову́ю | мозговы́е / мозговы́х |
| Công cụ cách | мозговы́м | мозговы́м | мозгово́й | мозговы́ми |
| Giới cách | мозгово́м | мозгово́м | мозгово́й | мозговы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của мозгово́й
Câu hỏi thường gặp
мозговой nghĩa là gì?
мозговой (tính từ) nghĩa là não, óc.
мозговой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мозгово́й (phiên âm Latinh mozgovój, IPA [məzɡɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.