мозжечо́к
giống đựcbất động vật
mozžečók[məʐːɨˈt͡ɕɵk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мозжечо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мозжечо́к nghĩa là tiểu não.
Nghĩa của мозжечо́к
Danh từ
- Tiểu não.
Biến cách của мозжечо́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мозжечо́к | мозжечки́ |
| Sinh cách кого? чего? | мозжечка́ | мозжечко́в |
| Tặng cách кому? чему? | мозжечку́ | мозжечка́м |
| Đối cách кого? что? | мозжечо́к | мозжечки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | мозжечко́м | мозжечка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | мозжечке́ | мозжечка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мозжечок nghĩa là gì?
мозжечок (danh từ) nghĩa là tiểu não.
мозжечок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мозжечо́к (phiên âm Latinh mozžečók, IPA [məʐːɨˈt͡ɕɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.