TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мозо́листый

mozólistyj[mɐˈzolʲɪstɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мозо́листый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мозо́листый nghĩa là bị chai, co chai.

Nghĩa của мозо́листый

Tính từ

  1. Bị chai, co chai, thành chai, chai sần.

Biến cách của мозо́листый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмозо́листыймозо́листоемозо́листаямозо́листые
Sinh cáchмозо́листогомозо́листогомозо́листоймозо́листых
Tặng cáchмозо́листомумозо́листомумозо́листоймозо́листым
Đối cáchмозо́листый / мозо́листогомозо́листоемозо́листуюмозо́листые / мозо́листых
Công cụ cáchмозо́листыммозо́листыммозо́листоймозо́листыми
Giới cáchмозо́листоммозо́листоммозо́листоймозо́листых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мозолистый nghĩa là gì?

мозолистый (tính từ) nghĩa là bị chai, co chai.

мозолистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мозо́листый (phiên âm Latinh mozólistyj, IPA [mɐˈzolʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.