Моисе́й
Moiséj[məɪˈsʲej]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Моисе́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Моисе́й nghĩa là môi-se, mô-sê.
Nghĩa của Моисе́й
Danh từ riêng
- Môi-se, mô-sê.
Biến cách của Моисе́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Моисе́й | Моисе́и |
| Sinh cách кого? чего? | Моисе́я | Моисе́ев |
| Tặng cách кому? чему? | Моисе́ю | Моисе́ям |
| Đối cách кого? что? | Моисе́я | Моисе́ев |
| Công cụ cách кем? чем? | Моисе́ем | Моисе́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | Моисе́е | Моисе́ях |
Câu hỏi thường gặp
Моисей nghĩa là gì?
Моисей (danh từ riêng) nghĩa là môi-se, mô-sê.
Моисей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Моисе́й (phiên âm Latinh Moiséj, IPA [məɪˈsʲej]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.