мо́йва
giống cáiđộng vật
mójva[ˈmojvə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мо́йва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мо́йва nghĩa là cá trứng.
Nghĩa của мо́йва
Danh từ
- Cá trứng.
Biến cách của мо́йва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мо́йва | мо́йвы |
| Sinh cách кого? чего? | мо́йвы | мо́йв |
| Tặng cách кому? чему? | мо́йве | мо́йвам |
| Đối cách кого? что? | мо́йву | мо́йв |
| Công cụ cách кем? чем? | мо́йвой | мо́йвами |
| Giới cách о ком? о чём? | мо́йве | мо́йвах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
мойва nghĩa là gì?
мойва (danh từ) nghĩa là cá trứng.
мойва đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мо́йва (phiên âm Latinh mójva, IPA [ˈmojvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.