мокру́ха
Dấu sắc trên мокру́ха chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мокру́ха nghĩa là giết người, vụ giết người.
Nghĩa của мокру́ха
Danh từ
- Giết người, vụ giết người, ám sát, vụ ám sát.
Biến cách của мокру́ха (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мокру́ха | мокру́хи |
| Sinh cách кого? чего? | мокру́хи | мокру́х |
| Tặng cách кому? чему? | мокру́хе | мокру́хам |
| Đối cách кого? что? | мокру́ху | мокру́хи |
| Công cụ cách кем? чем? | мокру́хой | мокру́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | мокру́хе | мокру́хах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мокруха nghĩa là gì?
мокруха (danh từ) nghĩa là giết người, vụ giết người.
мокруха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мокру́ха (phiên âm Latinh mokrúxa, IPA [mɐˈkruxə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.