мо́крый
Dấu sắc trên мо́крый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мо́крый nghĩa là bị ướt, ẩm.
Nghĩa của мо́крый
Tính từ
- Bị ướt, ẩm, ẩm ướt, ướt át, ướt dề.
- мокрый как мышьướt như chuột lột
- мокрый до ни́ткиướt sũng, ướt đầm
- у неё глаза́ на мо́кром ме́стеchị ta hay khóc lắm, cô ấy mau nước mắt lắm
Biến cách của мо́крый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мо́крый | мо́крое | мо́края | мо́крые |
| Sinh cách | мо́крого | мо́крого | мо́крой | мо́крых |
| Tặng cách | мо́крому | мо́крому | мо́крой | мо́крым |
| Đối cách | мо́крый / мо́крого | мо́крое | мо́крую | мо́крые / мо́крых |
| Công cụ cách | мо́крым | мо́крым | мо́крой | мо́крыми |
| Giới cách | мо́кром | мо́кром | мо́крой | мо́крых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của мо́крый
| So sánh hơn | (по)мокре́е |
| So sánh nhất | (наи)мокре́йший |
Họ từ của мо́крый
Câu ví dụ với мо́крый
- Мокрая одежда прилипала к её телу. Quần áo ướt dính chặt lấy cơ thể cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2815446
- Собаки мокрые. Lũ chó bị ướt sũng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5691689
- Она мокрая. Cô ấy đã bị ướt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5897711
- Трава мокрая. Cỏ ướt đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10271630
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мокрый nghĩa là gì?
мокрый (tính từ) nghĩa là bị ướt, ẩm.
мокрый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мо́крый (phiên âm Latinh mókryj, IPA [ˈmokrɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.