мо́кнуть
Dấu sắc trên мо́кнуть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мо́кнуть nghĩa là bị ướt, ẩm, úng thối, úng hỏng.
Nghĩa của мо́кнуть
Động từ
- Bị ướt, ẩm.
- мо́кнуть под дождёмbị mưa ướt
- портиться [bị] úng thối, úng hỏng.
- быть погружённый в жидкость [bị] ngâm.
- лён мо́кнетlanh ngâm [nước]
Chia động từ мо́кнуть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | мо́кну |
| ты | мо́кнешь |
| он / она́ / оно́ | мо́кнет |
| мы | мо́кнем |
| вы | мо́кнете |
| они́ | мо́кнут |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + мокнуть.
Quá khứ
| Giống đực (он) | мо́к |
| Giống cái (она́) | мо́кла |
| Giống trung (оно́) | мо́кло |
| Số nhiều (они́) | мо́кли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | мо́кни |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | мо́кните |
Họ từ của мо́кнуть
Câu ví dụ với мо́кнуть
- Хотя я пришёл к ней, всю дорогу мокнув под дождём, её не оказалось дома. Tôi đã mất công đến gặp cô ấy trong lúc trời mưa, vậy mà cô ấy lại không có nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443256
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мокнуть nghĩa là gì?
мокнуть (động từ) nghĩa là bị ướt, ẩm, úng thối, úng hỏng.
мокнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мо́кнуть (phiên âm Latinh móknutʹ, IPA [ˈmoknʊtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.