мол
mol[moɫ]
giọng máy của trình duyệt
мол nghĩa là bến tàu.
Nghĩa của мол
Danh từ
- Bến tàu.
Biến cách của мол (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мо́л | мо́лы |
| Sinh cách кого? чего? | мо́ла | мо́лов |
| Tặng cách кому? чему? | мо́лу | мо́лам |
| Đối cách кого? что? | мо́л | мо́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | мо́лом | мо́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | мо́ле | мо́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мол nghĩa là gì?
мол (danh từ) nghĩa là bến tàu.
мол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мол (phiên âm Latinh mol, IPA [moɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.