TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мо́лвить

thể chưa hoàn thành
mólvitʹ[ˈmoɫvʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мо́лвить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мо́лвить nghĩa là nói ra, thốt ra.

Nghĩa của мо́лвить

Động từ

  1. Nói ra, thốt ra, rằng.

Cặp thể của мо́лвить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ мо́лвить

NgôiHiện tại
ямо́лвлю
тымо́лвишь
он / она́ / оно́мо́лвит
мымо́лвим
вымо́лвите
они́мо́лвят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + молвить.

Quá khứ

Giống đực (он)мо́лвил
Giống cái (она́)мо́лвила
Giống trung (оно́)мо́лвило
Số nhiều (они́)мо́лвили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)мо́лви
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)мо́лвите

Câu hỏi thường gặp

молвить nghĩa là gì?

молвить (động từ) nghĩa là nói ra, thốt ra.

молвить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мо́лвить (phiên âm Latinh mólvitʹ, IPA [ˈmoɫvʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.