молдава́нин
Dấu sắc trên молдава́нин chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
молдава́нин nghĩa là người môn-đa-vi-a.
Nghĩa của молдава́нин
Danh từ
- Người Môn-đa-vi-a (Môn-đa-vi).
Biến cách của молдава́нин (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | молдава́нин | молдава́не |
| Sinh cách кого? чего? | молдава́нина | молдава́н |
| Tặng cách кому? чему? | молдава́нину | молдава́нам |
| Đối cách кого? что? | молдава́нина | молдава́н |
| Công cụ cách кем? чем? | молдава́нином | молдава́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | молдава́нине | молдава́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
молдаванин nghĩa là gì?
молдаванин (danh từ) nghĩa là người môn-đa-vi-a.
молдаванин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là молдава́нин (phiên âm Latinh moldavánin, IPA [məɫdɐˈvanʲɪn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.