молда́вский
Dấu sắc trên молда́вский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
молда́вский nghĩa là môn-đa-vi.
Nghĩa của молда́вский
Tính từ
- Thuộc về môn-đa-vi-a, Môn-đa-vi.
Biến cách của молда́вский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | молда́вский | молда́вское | молда́вская | молда́вские |
| Sinh cách | молда́вского | молда́вского | молда́вской | молда́вских |
| Tặng cách | молда́вскому | молда́вскому | молда́вской | молда́вским |
| Đối cách | молда́вский / молда́вского | молда́вское | молда́вскую | молда́вские / молда́вских |
| Công cụ cách | молда́вским | молда́вским | молда́вской | молда́вскими |
| Giới cách | молда́вском | молда́вском | молда́вской | молда́вских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
молдавский nghĩa là gì?
молдавский (tính từ) nghĩa là môn-đa-vi.
молдавский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là молда́вский (phiên âm Latinh moldávskij, IPA [mɐɫˈdafskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.