моле́кула
giống cáibất động vật
molékula[mɐˈlʲekʊɫə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên моле́кула chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
моле́кула nghĩa là phân tử.
Nghĩa của моле́кула
Danh từ
- Phân tử.
Biến cách của моле́кула (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | моле́кула | моле́кулы |
| Sinh cách кого? чего? | моле́кулы | моле́кул |
| Tặng cách кому? чему? | моле́куле | моле́кулам |
| Đối cách кого? что? | моле́кулу | моле́кулы |
| Công cụ cách кем? чем? | моле́кулой | моле́кулами |
| Giới cách о ком? о чём? | моле́куле | моле́кулах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
молекула nghĩa là gì?
молекула (danh từ) nghĩa là phân tử.
молекула đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là моле́кула (phiên âm Latinh molékula, IPA [mɐˈlʲekʊɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.