молекуля́рный
Dấu sắc trên молекуля́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
молекуля́рный nghĩa là Thuộc về phân tử.
Nghĩa của молекуля́рный
Tính từ
- Thuộc về phân tử.
- молекулярный весtrọng lượng phân tử, phân tử lượng
Biến cách của молекуля́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | молекуля́рный | молекуля́рное | молекуля́рная | молекуля́рные |
| Sinh cách | молекуля́рного | молекуля́рного | молекуля́рной | молекуля́рных |
| Tặng cách | молекуля́рному | молекуля́рному | молекуля́рной | молекуля́рным |
| Đối cách | молекуля́рный / молекуля́рного | молекуля́рное | молекуля́рную | молекуля́рные / молекуля́рных |
| Công cụ cách | молекуля́рным | молекуля́рным | молекуля́рной | молекуля́рными |
| Giới cách | молекуля́рном | молекуля́рном | молекуля́рной | молекуля́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
молекулярный nghĩa là gì?
молекулярный (tính từ) nghĩa là Thuộc về phân tử.
молекулярный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là молекуля́рный (phiên âm Latinh molekuljárnyj, IPA [məlʲɪkʊˈlʲarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.