TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

молекуля́рный

molekuljárnyj[məlʲɪkʊˈlʲarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên молекуля́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

молекуля́рный nghĩa là Thuộc về phân tử.

Nghĩa của молекуля́рный

Tính từ

  1. Thuộc về phân tử.
    • молекулярный весtrọng lượng phân tử, phân tử lượng

Biến cách của молекуля́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмолекуля́рныймолекуля́рноемолекуля́рнаямолекуля́рные
Sinh cáchмолекуля́рногомолекуля́рногомолекуля́рноймолекуля́рных
Tặng cáchмолекуля́рномумолекуля́рномумолекуля́рноймолекуля́рным
Đối cáchмолекуля́рный / молекуля́рногомолекуля́рноемолекуля́рнуюмолекуля́рные / молекуля́рных
Công cụ cáchмолекуля́рныммолекуля́рныммолекуля́рноймолекуля́рными
Giới cáchмолекуля́рноммолекуля́рноммолекуля́рноймолекуля́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

молекулярный nghĩa là gì?

молекулярный (tính từ) nghĩa là Thuộc về phân tử.

молекулярный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là молекуля́рный (phiên âm Latinh molekuljárnyj, IPA [məlʲɪkʊˈlʲarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.