моле́льня
giống cáibất động vật
molélʹnja[mɐˈlʲelʲnʲə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên моле́льня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
моле́льня nghĩa là nhà nguyện.
Nghĩa của моле́льня
Danh từ
- Nhà nguyện.
Biến cách của моле́льня (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | моле́льня | моле́льни |
| Sinh cách кого? чего? | моле́льни | моле́лен |
| Tặng cách кому? чему? | моле́льне | моле́льням |
| Đối cách кого? что? | моле́льню | моле́льни |
| Công cụ cách кем? чем? | моле́льней | моле́льнями |
| Giới cách о ком? о чём? | моле́льне | моле́льнях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
молельня nghĩa là gì?
молельня (danh từ) nghĩa là nhà nguyện.
молельня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là моле́льня (phiên âm Latinh molélʹnja, IPA [mɐˈlʲelʲnʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.