молниеотво́д
Dấu sắc trên молниеотво́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
молниеотво́д nghĩa là thu lôi, chống sét.
Nghĩa của молниеотво́д
Danh từ
- [Cái, cột, cây] thu lôi, chống sét, thu sét.
Biến cách của молниеотво́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | молниеотво́д | молниеотво́ды |
| Sinh cách кого? чего? | молниеотво́да | молниеотво́дов |
| Tặng cách кому? чему? | молниеотво́ду | молниеотво́дам |
| Đối cách кого? что? | молниеотво́д | молниеотво́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | молниеотво́дом | молниеотво́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | молниеотво́де | молниеотво́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
молниеотвод nghĩa là gì?
молниеотвод (danh từ) nghĩa là thu lôi, chống sét.
молниеотвод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là молниеотво́д (phiên âm Latinh molnijeotvód); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.