молниено́сный
Dấu sắc trên молниено́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
молниено́сный nghĩa là chớp nhoáng, thần tốc.
Nghĩa của молниено́сный
Tính từ
- Chớp nhoáng, thần tốc, nhanh như chớp.
- с молниено́сной бысрото́йnhanh như chớp
- молниено́сная война́chiến tranh chớp nhoáng
Biến cách của молниено́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | молниено́сный | молниено́сное | молниено́сная | молниено́сные |
| Sinh cách | молниено́сного | молниено́сного | молниено́сной | молниено́сных |
| Tặng cách | молниено́сному | молниено́сному | молниено́сной | молниено́сным |
| Đối cách | молниено́сный / молниено́сного | молниено́сное | молниено́сную | молниено́сные / молниено́сных |
| Công cụ cách | молниено́сным | молниено́сным | молниено́сной | молниено́сными |
| Giới cách | молниено́сном | молниено́сном | молниено́сной | молниено́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của молниено́сный
Câu hỏi thường gặp
молниеносный nghĩa là gì?
молниеносный (tính từ) nghĩa là chớp nhoáng, thần tốc.
молниеносный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là молниено́сный (phiên âm Latinh molnijenósnyj, IPA [məɫnʲɪ(j)ɪˈnosnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.