TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

молниено́сный

molnijenósnyj[məɫnʲɪ(j)ɪˈnosnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên молниено́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

молниено́сный nghĩa là chớp nhoáng, thần tốc.

Nghĩa của молниено́сный

Tính từ

  1. Chớp nhoáng, thần tốc, nhanh như chớp.
    • с молниено́сной бысрото́йnhanh như chớp
    • молниено́сная война́chiến tranh chớp nhoáng

Biến cách của молниено́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмолниено́сныймолниено́сноемолниено́снаямолниено́сные
Sinh cáchмолниено́сногомолниено́сногомолниено́сноймолниено́сных
Tặng cáchмолниено́сномумолниено́сномумолниено́сноймолниено́сным
Đối cáchмолниено́сный / молниено́сногомолниено́сноемолниено́снуюмолниено́сные / молниено́сных
Công cụ cáchмолниено́сныммолниено́сныммолниено́сноймолниено́сными
Giới cáchмолниено́сноммолниено́сноммолниено́сноймолниено́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của молниено́сный

Câu hỏi thường gặp

молниеносный nghĩa là gì?

молниеносный (tính từ) nghĩa là chớp nhoáng, thần tốc.

молниеносный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là молниено́сный (phiên âm Latinh molnijenósnyj, IPA [məɫnʲɪ(j)ɪˈnosnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.