молода́я
Dấu sắc trên молода́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
молода́я nghĩa là cô dâu.
Nghĩa của молода́я
Danh từ
- Cô dâu.
Biến cách của молода́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | молода́я | молоды́е |
| Sinh cách кого? чего? | молодо́й | молоды́х |
| Tặng cách кому? чему? | молодо́й | молоды́м |
| Đối cách кого? что? | молоду́ю | молоды́х |
| Công cụ cách кем? чем? | молодо́й | молоды́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | молодо́й | молоды́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với молода́я
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với молода́я
- Я была молодая и хотела жить. Tôi còn trẻ, tôi muốn sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13564398
- Какая она молодая! Cô ấy trẻ quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5368421
- Хотел бы я снова стать молодым. Tôi ước gì mình trẻ lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1677649
- Не всегда старики мудрее, чем молодые. Không phải lúc nào người già cũng khôn ngoan hơn người trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2761862
- Молодым девушкам очень хочется быть стройными. Các bạn gái trẻ chỉ thích mình dây (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4486357
- Хотел бы я снова быть молодым. Tôi ước gì mình trẻ lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4661225
- Хотела бы я снова стать молодой. Tôi ước gì mình trẻ lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5352389
- Он познакомился с приятным молодым человеком. Anh ấy gặp được một người trẻ tuổi tốt bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9016737
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
молодая nghĩa là gì?
молодая (danh từ) nghĩa là cô dâu.
молодая đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là молода́я (phiên âm Latinh molodája, IPA [məɫɐˈdajə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.