TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

молода́я

Cấp độ ≈B2 giống cáiđộng vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
molodája[məɫɐˈdajə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên молода́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

молода́я nghĩa là cô dâu.

Nghĩa của молода́я

Danh từ

  1. Cô dâu.

Biến cách của молода́я (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?молода́ямолоды́е
Sinh cách кого? чего?молодо́ймолоды́х
Tặng cách кому? чему?молодо́ймолоды́м
Đối cách кого? что?молоду́юмолоды́х
Công cụ cách кем? чем?молодо́ймолоды́ми
Giới cách о ком? о чём?молодо́ймолоды́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với молода́я

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với молода́я

  • Я была молодая и хотела жить. Tôi còn trẻ, tôi muốn sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13564398
  • Какая она молодая! Cô ấy trẻ quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5368421
  • Хотел бы я снова стать молодым. Tôi ước gì mình trẻ lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1677649
  • Не всегда старики мудрее, чем молодые. Không phải lúc nào người già cũng khôn ngoan hơn người trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2761862
  • Молодым девушкам очень хочется быть стройными. Các bạn gái trẻ chỉ thích mình dây (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4486357
  • Хотел бы я снова быть молодым. Tôi ước gì mình trẻ lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4661225
  • Хотела бы я снова стать молодой. Tôi ước gì mình trẻ lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5352389
  • Он познакомился с приятным молодым человеком. Anh ấy gặp được một người trẻ tuổi tốt bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9016737

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

молодая nghĩa là gì?

молодая (danh từ) nghĩa là cô dâu.

молодая đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là молода́я (phiên âm Latinh molodája, IPA [məɫɐˈdajə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.