молодожён
giống đựcđộng vật
molodožón[məɫədɐˈʐon]
giọng máy của trình duyệt
молодожён nghĩa là tân lang.
Nghĩa của молодожён
Danh từ
- Chàng trai mới lấy vợ, tân lang.
Biến cách của молодожён (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | молодожён | молодожёны |
| Sinh cách кого? чего? | молодожёна | молодожёнов |
| Tặng cách кому? чему? | молодожёну | молодожёнам |
| Đối cách кого? что? | молодожёна | молодожёнов |
| Công cụ cách кем? чем? | молодожёном | молодожёнами |
| Giới cách о ком? о чём? | молодожёне | молодожёнах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
молодожён nghĩa là gì?
молодожён (danh từ) nghĩa là tân lang.
молодожён đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là молодожён (phiên âm Latinh molodožón, IPA [məɫədɐˈʐon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.