TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

молодожён

giống đựcđộng vật
molodožón[məɫədɐˈʐon] giọng máy của trình duyệt

молодожён nghĩa là tân lang.

Nghĩa của молодожён

Danh từ

  1. Chàng trai mới lấy vợ, tân lang.

Biến cách của молодожён (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?молодожёнмолодожёны
Sinh cách кого? чего?молодожёнамолодожёнов
Tặng cách кому? чему?молодожёнумолодожёнам
Đối cách кого? что?молодожёнамолодожёнов
Công cụ cách кем? чем?молодожёноммолодожёнами
Giới cách о ком? о чём?молодожёнемолодожёнах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

молодожён nghĩa là gì?

молодожён (danh từ) nghĩa là tân lang.

молодожён đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là молодожён (phiên âm Latinh molodožón, IPA [məɫədɐˈʐon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.