молодо́й
Dấu sắc trên молодо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
молодо́й nghĩa là trẻ, non.
Nghĩa của молодо́й
Tính từ
- Trẻ, non.
Biến cách của молодо́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | молодо́й | молодо́е | молода́я | молоды́е |
| Sinh cách | молодо́го | молодо́го | молодо́й | молоды́х |
| Tặng cách | молодо́му | молодо́му | молодо́й | молоды́м |
| Đối cách | молодо́й / молодо́го | молодо́е | молоду́ю | молоды́е / молоды́х |
| Công cụ cách | молоды́м | молоды́м | молодо́й | молоды́ми |
| Giới cách | молодо́м | молодо́м | молодо́й | молоды́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của молодо́й
| So sánh hơn | (по)моло́же |
| So sánh nhất | са́мый молодо́й |
Họ từ của молодо́й
Câu ví dụ với молодо́й
- Хотела бы я снова стать молодой. Tôi ước gì mình trẻ lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5352389
- Я был молодой и хотел жить. Tôi còn trẻ, tôi muốn sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13564395
- Я была молодой и хотела жить. Tôi còn trẻ, tôi muốn sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13564397
- У тебя есть молодой человек? Em có bạn trai chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2514355
- Вот бы снова стать молодой. Tôi ước gì mình trẻ lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10355778
- У вас есть молодой человек? Em có bạn trai chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13224643
- Мэри и её молодой человек планируют посетить Бостон вместе. Mary và bạn trai của cô ấy đang lên kế hoạch đến thăm Boston cùng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4901940
- Она кажется молодой, но на самом деле она старше тебя. Cô ấy nhìn có vẻ trẻ thật đấy nhưng thật sự thì cô ta già hơn cậu nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501947
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
молодой nghĩa là gì?
молодой (tính từ) nghĩa là trẻ, non.
молодой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là молодо́й (phiên âm Latinh molodój, IPA [məɫɐˈdoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.