молодожёны
giống đựcđộng vật
molodožjóny
giọng máy của trình duyệt
молодожёны nghĩa là tân nhân.
Nghĩa của молодожёны
Danh từ
- Cặp vợ chồng mới cưới, vợ chồng mới lấy nhau, tân nhân.
Biến cách của молодожёны (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | молодожёны |
| Sinh cách кого? чего? | молодожёнов |
| Tặng cách кому? чему? | молодожёнам |
| Đối cách кого? что? | молодожёнов |
| Công cụ cách кем? чем? | молодожёнами |
| Giới cách о ком? о чём? | молодожёнах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
молодожёны nghĩa là gì?
молодожёны (danh từ) nghĩa là tân nhân.
молодожёны đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là молодожёны (phiên âm Latinh molodožjóny); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.