TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

молодожёны

giống đựcđộng vật
molodožjóny giọng máy của trình duyệt

молодожёны nghĩa là tân nhân.

Nghĩa của молодожёны

Danh từ

  1. Cặp vợ chồng mới cưới, vợ chồng mới lấy nhau, tân nhân.

Biến cách của молодожёны (6 cách)

CáchSố nhiều
Danh cách кто? что?молодожёны
Sinh cách кого? чего?молодожёнов
Tặng cách кому? чему?молодожёнам
Đối cách кого? что?молодожёнов
Công cụ cách кем? чем?молодожёнами
Giới cách о ком? о чём?молодожёнах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

молодожёны nghĩa là gì?

молодожёны (danh từ) nghĩa là tân nhân.

молодожёны đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là молодожёны (phiên âm Latinh molodožjóny); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.