мо́лодость
Dấu sắc trên мо́лодость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мо́лодость nghĩa là tuổi trẻ, tuổi thanh niên.
Nghĩa của мо́лодость
Danh từ
- Tuổi trẻ, tuổi thanh niên, tuổi thanh xuân.
- не пе́рвой мо́лодостиkhông trẻ lắm, đứng tuổi rồi
Biến cách của мо́лодость (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | мо́лодость |
| Sinh cách кого? чего? | мо́лодости |
| Tặng cách кому? чему? | мо́лодости |
| Đối cách кого? что? | мо́лодость |
| Công cụ cách кем? чем? | мо́лодостью |
| Giới cách о ком? о чём? | мо́лодости |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мо́лодость
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với мо́лодость
- В молодости он был ужасно беден. Cậu ta rất nghèo lúc còn trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2834235
- Ты напоминаешь мне меня самого в молодости. Bạn làm tôi nhớ đến mình hồi trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4927001
- Ты напоминаешь мне меня саму в молодости. Bạn làm tôi nhớ đến mình hồi trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4929010
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
молодость nghĩa là gì?
молодость (danh từ) nghĩa là tuổi trẻ, tuổi thanh niên.
молодость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мо́лодость (phiên âm Latinh mólodostʹ, IPA [ˈmoɫədəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.