моло́дчик
Dấu sắc trên моло́дчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
моло́дчик nghĩa là kẻ đê tiện, kẻ phóng đãng.
Nghĩa của моло́дчик
Danh từ
- Kẻ đê tiện, kẻ phóng đãng.
- фаши́стские моло́дчикиcôn đồ phát xít, bọn quỷ sứ phát xít
Biến cách của моло́дчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | моло́дчик | моло́дчики |
| Sinh cách кого? чего? | моло́дчика | моло́дчиков |
| Tặng cách кому? чему? | моло́дчику | моло́дчикам |
| Đối cách кого? что? | моло́дчика | моло́дчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | моло́дчиком | моло́дчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | моло́дчике | моло́дчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
молодчик nghĩa là gì?
молодчик (danh từ) nghĩa là kẻ đê tiện, kẻ phóng đãng.
молодчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là моло́дчик (phiên âm Latinh molódčik, IPA [mɐˈɫot͡ɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.