TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

молодцева́тый

molodcevátyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên молодцева́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

молодцева́тый nghĩa là hiên ngang, oai hùng.

Nghĩa của молодцева́тый

Tính từ

  1. Hiên ngang, oai hùng, dũng mãnh.

Biến cách của молодцева́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмолодцева́тыймолодцева́тоемолодцева́таямолодцева́тые
Sinh cáchмолодцева́тогомолодцева́тогомолодцева́тоймолодцева́тых
Tặng cáchмолодцева́томумолодцева́томумолодцева́тоймолодцева́тым
Đối cáchмолодцева́тыймолодцева́тоемолодцева́туюмолодцева́тые
Công cụ cáchмолодцева́тыммолодцева́тыммолодцева́тоймолодцева́тыми
Giới cáchмолодцева́томмолодцева́томмолодцева́тоймолодцева́тых
Dạng ngắnмолодцева́тмолодцева́томолодцева́тамолодцева́ты

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

молодцеватый nghĩa là gì?

молодцеватый (tính từ) nghĩa là hiên ngang, oai hùng.

молодцеватый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là молодцева́тый (phiên âm Latinh molodcevátyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.