молодцева́тый
Dấu sắc trên молодцева́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
молодцева́тый nghĩa là hiên ngang, oai hùng.
Nghĩa của молодцева́тый
Tính từ
- Hiên ngang, oai hùng, dũng mãnh.
Biến cách của молодцева́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | молодцева́тый | молодцева́тое | молодцева́тая | молодцева́тые |
| Sinh cách | молодцева́того | молодцева́того | молодцева́той | молодцева́тых |
| Tặng cách | молодцева́тому | молодцева́тому | молодцева́той | молодцева́тым |
| Đối cách | молодцева́тый | молодцева́тое | молодцева́тую | молодцева́тые |
| Công cụ cách | молодцева́тым | молодцева́тым | молодцева́той | молодцева́тыми |
| Giới cách | молодцева́том | молодцева́том | молодцева́той | молодцева́тых |
| Dạng ngắn | молодцева́т | молодцева́то | молодцева́та | молодцева́ты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
молодцеватый nghĩa là gì?
молодцеватый (tính từ) nghĩa là hiên ngang, oai hùng.
молодцеватый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là молодцева́тый (phiên âm Latinh molodcevátyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.