молодёжный
molodjóžnyj[məɫɐˈdʲɵʐnɨj]
giọng máy của trình duyệt
молодёжный nghĩa là tuổi trẻ.
Nghĩa của молодёжный
Tính từ
- Thuộc về thanh niên, tuổi trẻ.
- молодёжная пе́сняbài hát thanh niên
Biến cách của молодёжный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | молодёжный | молодёжное | молодёжная | молодёжные |
| Sinh cách | молодёжного | молодёжного | молодёжной | молодёжных |
| Tặng cách | молодёжному | молодёжному | молодёжной | молодёжным |
| Đối cách | молодёжный / молодёжного | молодёжное | молодёжную | молодёжные / молодёжных |
| Công cụ cách | молодёжным | молодёжным | молодёжной | молодёжными |
| Giới cách | молодёжном | молодёжном | молодёжной | молодёжных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
молодёжный nghĩa là gì?
молодёжный (tính từ) nghĩa là tuổi trẻ.
молодёжный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là молодёжный (phiên âm Latinh molodjóžnyj, IPA [məɫɐˈdʲɵʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.