TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

молодёжный

molodjóžnyj[məɫɐˈdʲɵʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

молодёжный nghĩa là tuổi trẻ.

Nghĩa của молодёжный

Tính từ

  1. Thuộc về thanh niên, tuổi trẻ.
    • молодёжная пе́сняbài hát thanh niên

Biến cách của молодёжный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмолодёжныймолодёжноемолодёжнаямолодёжные
Sinh cáchмолодёжногомолодёжногомолодёжноймолодёжных
Tặng cáchмолодёжномумолодёжномумолодёжноймолодёжным
Đối cáchмолодёжный / молодёжногомолодёжноемолодёжнуюмолодёжные / молодёжных
Công cụ cáchмолодёжныммолодёжныммолодёжноймолодёжными
Giới cáchмолодёжноммолодёжноммолодёжноймолодёжных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

молодёжный nghĩa là gì?

молодёжный (tính từ) nghĩa là tuổi trẻ.

молодёжный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là молодёжный (phiên âm Latinh molodjóžnyj, IPA [məɫɐˈdʲɵʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.