мо́лот
giống đựcbất động vật
mólot[ˈmoɫət]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мо́лот chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мо́лот nghĩa là cái búa.
Nghĩa của мо́лот
Danh từ
- Cái búa.
- парово́й мо́лот[cái] búa máy, búa chày, búa hơi nước
- кузне́чный мо́лот[cái] búa tạ, búa thợ rèn
Biến cách của мо́лот (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мо́лот | мо́лоты |
| Sinh cách кого? чего? | мо́лота | мо́лотов |
| Tặng cách кому? чему? | мо́лоту | мо́лотам |
| Đối cách кого? что? | мо́лот | мо́лоты |
| Công cụ cách кем? чем? | мо́лотом | мо́лотами |
| Giới cách о ком? о чём? | мо́лоте | мо́лотах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
молот nghĩa là gì?
молот (danh từ) nghĩa là cái búa.
молот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мо́лот (phiên âm Latinh mólot, IPA [ˈmoɫət]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.