молоти́льщик
Dấu sắc trên молоти́льщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
молоти́льщик nghĩa là thợ đập lúa, người tuốt lúa.
Nghĩa của молоти́льщик
Danh từ
- Thợ đập lúa, người tuốt lúa.
Biến cách của молоти́льщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | молоти́льщик | молоти́льщики |
| Sinh cách кого? чего? | молоти́льщика | молоти́льщиков |
| Tặng cách кому? чему? | молоти́льщику | молоти́льщикам |
| Đối cách кого? что? | молоти́льщика | молоти́льщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | молоти́льщиком | молоти́льщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | молоти́льщике | молоти́льщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
молотильщик nghĩa là gì?
молотильщик (danh từ) nghĩa là thợ đập lúa, người tuốt lúa.
молотильщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là молоти́льщик (phiên âm Latinh molotílʹščik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.