мо́лотый
mólotyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мо́лотый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мо́лотый nghĩa là đã xay nhỏ, giã nhỏ.
Nghĩa của мо́лотый
Tính từ
- Đã xay nhỏ, giã nhỏ, nghiền.
- молотый ко́феcà phê xay
- мо́лотое мя́соthịt nghiền
Biến cách của мо́лотый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мо́лотый | мо́лотое | мо́лотая | мо́лотые |
| Sinh cách | мо́лотого | мо́лотого | мо́лотой | мо́лотых |
| Tặng cách | мо́лотому | мо́лотому | мо́лотой | мо́лотым |
| Đối cách | мо́лотый | мо́лотое | мо́лотую | мо́лотые |
| Công cụ cách | мо́лотым | мо́лотым | мо́лотой | мо́лотыми |
| Giới cách | мо́лотом | мо́лотом | мо́лотой | мо́лотых |
| Dạng ngắn | мо́лот | мо́лото | мо́лота | мо́лоты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
молотый nghĩa là gì?
молотый (tính từ) nghĩa là đã xay nhỏ, giã nhỏ.
молотый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мо́лотый (phiên âm Latinh mólotyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.