молочная nghĩa là cửa hàng bơ sữa, hiệu bán bơ sữa.
Nghĩa của молочная
Danh từ
Cửa hàng bơ sữa, hiệu bán bơ sữa; (столовая) quán bán món ăn bằng sữa.
Câu hỏi thường gặp
молочная nghĩa là gì?
молочная (danh từ) nghĩa là cửa hàng bơ sữa, hiệu bán bơ sữa.
молочная đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là молочная (phiên âm Latinh moločnaja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.