молотьба́
Dấu sắc trên молотьба́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
молотьба́ nghĩa là đập lúa, tuốt lúa.
Nghĩa của молотьба́
Danh từ
- действие [sự] đập lúa, tuốt lúa, đập, tuốt.
- время, пора [vụ, mùa] đập lúa, tuốt lúa, đập hạt, tuốt hạt.
Biến cách của молотьба́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | молотьба́ |
| Sinh cách кого? чего? | молотьбы́ |
| Tặng cách кому? чему? | молотьбе́ |
| Đối cách кого? что? | молотьбу́ |
| Công cụ cách кем? чем? | молотьбо́й |
| Giới cách о ком? о чём? | молотьбе́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với молотьба́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
молотьба nghĩa là gì?
молотьба (danh từ) nghĩa là đập lúa, tuốt lúa.
молотьба đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là молотьба́ (phiên âm Latinh molotʹbá, IPA [məɫɐdʲˈba]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.