моло́чница
Dấu sắc trên моло́чница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
моло́чница nghĩa là bà bán sữa, tưa, viêm mồm aptơ.
Nghĩa của моло́чница
Danh từ
- Bà (chị) bán sữa.
- болезнь [chứng] tưa, viêm mồm aptơ.
Biến cách của моло́чница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | моло́чница | моло́чницы |
| Sinh cách кого? чего? | моло́чницы | моло́чниц |
| Tặng cách кому? чему? | моло́чнице | моло́чницам |
| Đối cách кого? что? | моло́чницу | моло́чницы |
| Công cụ cách кем? чем? | моло́чницей | моло́чницами |
| Giới cách о ком? о чём? | моло́чнице | моло́чницах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
молочница nghĩa là gì?
молочница (danh từ) nghĩa là bà bán sữa, tưa, viêm mồm aptơ.
молочница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là моло́чница (phiên âm Latinh molóčnica, IPA [mɐˈɫot͡ɕnʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.