TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

молчали́вый

molčalívyj[məɫt͡ɕɪˈlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên молчали́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

молчали́вый nghĩa là ít nói, lầm lì, ngầm, thầm.

Nghĩa của молчали́вый

Tính từ

  1. неразговорчивый Ít nói, lầm lì, trầm lặng, im lặng, im bặt.
  2. понимаемый без слов [hiểu] ngầm, thầm.
    • молчали́вое согла́сие[sự] đồng ý ngầm

Biến cách của молчали́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмолчали́выймолчали́воемолчали́ваямолчали́вые
Sinh cáchмолчали́вогомолчали́вогомолчали́воймолчали́вых
Tặng cáchмолчали́вомумолчали́вомумолчали́воймолчали́вым
Đối cáchмолчали́вый / молчали́вогомолчали́воемолчали́вуюмолчали́вые / молчали́вых
Công cụ cáchмолчали́выммолчали́выммолчали́воймолчали́выми
Giới cáchмолчали́воммолчали́воммолчали́воймолчали́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với молчали́вый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

молчаливый nghĩa là gì?

молчаливый (tính từ) nghĩa là ít nói, lầm lì, ngầm, thầm.

молчаливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là молчали́вый (phiên âm Latinh molčalívyj, IPA [məɫt͡ɕɪˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.